Các mẫu xe Mercedes du lịch tại Việt Nam

Các mẫu xe Mercedes du lịch tại Việt Nam

Ngày đăng: 16-03-2026

123 lượt xem

Các dòng xe Mercedes
Tóm tắt về hãng Mercedes-Benz (mảng ô tô du lịch)
Mercedes-Benz là thương hiệu ô tô hạng sang của Đức, được thành lập năm 1926sau khi hai công ty Benz & Cie.Daimler-Motoren-Gesellschaft sáp nhập để tạo thành Daimler-Benz. Hãng có trụ sở tại Stuttgart, Đứcvà hiện thuộc tập đoàn Mercedes-Benz Group AG. Mercedes-Benz chuyên sản xuất xe du lịch cao cấp và xe thương mại nhẹ, với khẩu hiệu nổi tiếng “The Best or Nothing”.
Nguồn gốc của Mercedes-Benz gắn liền với sự ra đời của chiếc ô tô đầu tiên trên thế giới. Năm 1886, kỹ sư Carl Benz đã chế tạo chiếc Benz Patent-Motorwagen, được xem là chiếc xe chạy động cơ đốt trong đầu tiên. Sau đó, các công ty của Carl Benz Gottlieb Daimler hợp nhất vào năm 1926 để hình thành thương hiệu Mercedes-Benz ngày nay.
Mercedes-Benz được xem là một trong những nhà sản xuất xe sang hàng đầu thế giới và nổi tiếng với các dòngsedan hạng sang, SUV và xe hiệu suất cao. Hãng cũng là một trong những thương hiệu có sản lượng xe cao trong phân khúc premium, từng đạt doanh số khoảng 2,3 triệu xe du lịch trong năm 2018.

Mercedes-Benz tại thị trường Việt Nam

Tại Việt Nam, Mercedes-Benz là một trong những thương hiệu xe sang xuất hiện sớm và có thị phần lớn trong phân khúc cao cấp. Các dòng xe Mercedes được phân phối chính hãng thông qua hệ thống đại lý của Mercedes-Benz Việt Nam, bao gồm cả xe nhập khẩu và một số mẫu được lắp ráp trong nước.
Nhờ thiết kế sang trọng, công nghệ tiên tiến và khả năng vận hành ổn định, nhiều dòng Mercedes đã trở nên quen thuộc với người dùng tại Việt Nam, đặc biệt trong các phân khúc sedan hạng sang và SUV cao cấp.

Một số mẫu xe Mercedes du lịch phổ biến tại Việt Nam gồm

  1. Mercedes-Benz A-Class – sedan / hatchback cỡ nhỏ
  2. Mercedes-Benz C-Class – sedan hạng sang cỡ nhỏ
  3. Mercedes-Benz E-Class – sedan hạng sang cỡ trung
  4. Mercedes-Benz S-Class – sedan hạng sang cao cấp
  5. Mercedes-Benz GLA – SUV hạng sang cỡ nhỏ
  6. Mercedes-Benz GLB – SUV hạng sang cỡ nhỏ
  7. Mercedes-Benz GLC – SUV hạng sang cỡ trung
  8. Mercedes-Benz GLE – SUV hạng sang cỡ lớn
  9. Mercedes-Benz GLS – SUV hạng sang 7 chỗ
  10. Mercedes-Benz G-Class – SUV địa hình cao cấp
Các dòng xe như C-Class, E-Class, S-Class và GLC hiện là những mẫu Mercedes phổ biến nhất tại Việt Nam, thường được sử dụng bởi cả khách hàng cá nhân và doanh nghiệp.
Các dòng động cơ Mercedes từ năm 2000 đến nay

Động cơ xăng

  • M166 – 4 xi-lanh - 1,4 - 2,1 L (1997 - 2005)
  • M111 – 4 xi-lanh - 1.8 - 2.3 L (1992-2006)
  • M271 – 4 xi-lanh - 1.6 - 1.8 L (2002–2015)
  • M266 – 4 xi-lanh - 1.5 – 2.0 L (2004–2012))
  • M270 – 4 xi-lanh - 1.5 - 2.0 L (2011-nay)
  • M274 – 4 xi-lanh - 1.6 - 2.0 L (2011-nay)
  • M133 – 4 xi-lanh - 2.0 L (2013-2019)
  • M260/M264 – 4 xi-lanh - 1.5 - 2.0 L (2017-nay)
  • M282 – 4 xi-lanh - 1.3 L (2018-nay)
  • M254 – 4 xi-lanh - 2.0 L (2021-nay)
  • M112 – động cơ V6 - 2.4 - 3.7 L (1997–2005)
  • M272 – động cơ V6 - 2.5 - 3.5 L (2004-2017)
  • M276 – động cơ V6 - 2.8 - 3.5 L (2010-2023)
  • ...
Các dòng xe Mercedes tại Việt Nam
A-Class
Thế hệ 1: code W168 (1997-2004)
Những phiên bản thường thấy
Mercedes W168 A140 M166 [168.031]
Mercedes W168 A190 M166 [168.032]
Mercedes W168 A-Class
Thế hệ 2: code W169 (2004-2012)
Những phiên bản thường thấy
Mercedes W169 A150 M266 [169.031]
Mercedes W169 A180 M266 [169.032]
Mercedes W169 A-Class
Thế hệ 3: code W176 (2012-2018)
Những phiên bản thường thấy
Mercedes W176 A200 M270 [176.043]
Mercedes W176 A250 M270 [176.044]
Mercedes W176 A45 AMG M133 [176.052]
Mercedes W176 A-Class
Thế hệ 4: code W177 (2018-)
Những phiên bản thường thấy
Mercedes W177 A35 AMG 4MATIC M260 [177.151]
Mercedes W177 A45S AMG 4MATIC M133 [177.054]
Mercedes W177 A-Class
C-Class
Thế hệ 1: code W202 (1992-2001)
Những phiên bản thường thấy
Mercedes W202 C200 M111 [202.020]
Mercedes W202 C220 M111 [202.022]
Mercedes W202 C230 M111 [202.023]
Mercedes C-Class W202
Thế hệ 2: code W203 (2001-2007)
Những phiên bản thường thấy
Mercedes W203 C180 M11 [203.035]
Mercedes W203 C180 Kompressor M271 [203.046]
Mercedes W203 C200 Kompressor M111 [203.045]
Mercedes W203 C200 Kompressor M271 [203.042]
Mercedes W203 C240 M112 [203.061]
Mercedes W203 C280 M272 [203.054]
Mercedes C-Class W203
Thế hệ 3: code W204 (2006-2015)
Những phiên bản thường thấy
Mercedes W204 C200 Kompressor M271 [204.041]
Mercedes W204 C230 M272 [204.052]
Mercedes W204 C300 M272 [204.054]
Mercedes W204 C200 CGI M271 [204.048]
Mercedes W204 C250 CGI M271 [204.047]
Mercedes C-Class W204
Những phụ tùng thường thay của xe Mercedes W204
Thế hệ 4: code W205 (2014-2021)
Những phiên bản thường thấy
Mercedes W205 C200 M274 [205.042]
Mercedes W205 C250 M274 [205.045]
Mercedes W205 C300 M274 [205.048]
Mercedes W205 C180 M264 [205.076]
Mercedes W205 C200 M264 [205.077]
Mercedes W205 C200 M264 [205.080]
Mercedes W205 C300 M264 [205.083]
Mercedes C-Class W205
Những phụ tùng thường thay của xe Mercedes W205
Thế hệ 5: code W206 (2021-)
Những phiên bản thường thấy
Mercedes W206 C200 M254 [206.042]
Mercedes W206 C300 M254 [206.046]
Mercedes C-Class W206
CLA-Class
Thế hệ 1: code C117 (2013-2019)
Những phiên bản thường thấy
Mercedes C117 CLA200 M270 [117.343]
Mercedes C117 CLA250 4MATIC M270 [117.346]
Mercedes C117 CLA45 AMG 4MATIC M133 [117.352]
Mercedes CLA-Class C117
Thế hệ 2: code C118 (2019-2025) Mercedes CLA-Class C118
E-Class
Thế hệ 1: code W124 (1993-1997) Mercedes E-Class W124
Thế hệ 2: code W210 (1995-2001)
Những phiên bản thường thấy
Mercedes W210 E230 M111 [210.037]
Mercedes W210 E240 M112 [210.062]
Mercedes E-Class W210
Thế hệ 3: code W211 (2001-2008)
Những phiên bản thường thấy
Mercedes W211 E200 Kompressor M271 [211.041]
Mercedes W211 E200 Kompressor M271 [211.042]
Mercedes W211 E240 M112 [211.061]
Mercedes W211 E280 M272 [211.054]
Mercedes W211 E320 M112 [211.065]
Mercedes W211 E350 M272 [211.056]
Mercedes E-Class W211
Những phụ tùng thường thay của xe Mercedes W211
Thế hệ 4: code W212 (2009-2016)
Những phiên bản thường thấy
Mercedes W212 E200 M274 [212.034]
Mercedes W212 E200 CGI M271 [212.048]
Mercedes W212 E250 M274 [212.036]
Mercedes W212 E250 CGI M271 [212.047]
Mercedes W212 E300 M272 [212.054]
Mercedes W212 E350 M272 [212.056]
Mercedes W212 E350 CGI M272 [212.057]
Mercedes W212 E400 M276 [212.065]
Mercedes E-Class W212
Những phụ tùng thường thay của xe Mercedes W212
Thế hệ 5: code W213 (2016-2022)
Những phiên bản thường thấy
Mercedes W213 E180 | 264.915 | 9AT [213.076]
Mercedes W213 E200 | 274.920 | 9AT [213.042]
Mercedes W213 E250 | 274.920 | 9AT [213.045]
Mercedes W213 E300 | 274.920 | 9AT [213.048]
Mercedes W213 E200 | 264.920 [213.080]
Mercedes W213 E300 | 264.920 [213.083]
Mercedes W213 E350 | 264.920 | 9AT [213.085]
Mercedes E-Class W213
Thế hệ 6: code W214 (2023-) Mercedes E-Class W214
GLA-Class
Thế hệ 1: code X156 (2013-2019)
Những phiên bản thường thấy
Mercedes X156 GLA200 M270 [156.943]
Mercedes X156 GLA250 4MATIC M270 [156.946]
Mercedes X156 GLA45 AMG 4MATIC M133 [156.952]
Mercedes GLA-Class X156
Thế hệ 2: code H247 (2019-) Mercedes GLA-Class H247
GLB-Class
Thế hệ 1: code X247 (2019-2026)
Những phiên bản thường thấy
Mercedes X247 GLB200 M282 [247.687]
Mercedes X247 GLB35 4MATIC M260 [247.651]
Mercedes GLB-Class X247
GLC-Class
Thế hệ 1: code X253 (2014-2022)
X253
C253 (Coupé)
V253 (long-wheelbase)
Những phiên bản thường thấy
Mercedes X253 GLC200 M274 [253.942]
Mercedes X253 GLC200 M264 [253.980]
Mercedes X253 GLC200 4MATIC M264 [253.981]
Mercedes X253 GLC250 4MATIC M274 [253.946]
Mercedes X253 GLC300 4MATIC M274 [253.949]
Mercedes X253 GLC300 4MATIC M264 [253.984]
Mercedes C253 GLC300 4MATIC Coupe M274 [253.349]
Mercedes C253 GLC300 4MATIC Coupe M264 [253.384]
Mercedes GLC-Class X253
Những phụ tùng thường thay của xe Mercedes X253 GLC
Thế hệ 2: code X254 (2022-)
X254
C254 (Coupé)
V254 (long-wheelbase)
Những phiên bản thường thấy
Mercedes X254 GLC300 4MATIC M254 [254.647]
Mercedes GLC-Class X254
GLE-Class (trước đây là M-Class)
Thế hệ 1: W163 (1997-2004)
Những phiên bản thường thấy
Mercedes W163 ML350 M112 [163.157]
Mercedes GLE-Class W163
Thế hệ 2: W164 (2005-2011)
Những phiên bản thường thấy
Mercedes W164 ML350 4MATIC M272 [164.186]
Mercedes GLE-Class W164
Thế hệ 3: W166/C292 (2011-2019)
W166
C292 (Coupe)
Những phiên bản thường thấy
Mercedes W166 GLE400 4MATIC M276 [166.056]
Mercedes W166 ML350 4MATIC M276 [166.057]
Mercedes C292 GLE400 Coupe 4MATIC M276 [292.356]
Mercedes C292 GLE43 Coupe 4MATIC M276 [292.364]
Mercedes GLE-Class W166
Thế hệ 4: code W167/C167 (2018-)
Những phiên bản thường thấy
Mercedes W167 GLE450 4MATIC M256 [167.159]
Mercedes GLE-Class W167
GLS-Class (trước đây là GL-Class)
Thế hệ 1: code X164 (2006-2011)
Những phiên bản thường thấy
Mercedes X164 GL320 CDI 4MATIC | 642.820 [164.825]
Mercedes X164 GL450 4MATIC | 273.923 [164.871]
Mercedes X164 GL550 4MATIC | 273.963 [164.886]
Mercedes GL-Class X164
Thế hệ 2: code X166 (2012-2018)
Những phiên bản thường thấy
Mercedes X166 GL350 CDI 4MATIC | 642.826 [166.823]
Mercedes X166 GL400 4MATIC | 276.821 [166.856]
Mercedes X166 GL500 4MATIC | 278.928 [166.873]
Mercedes X166 GLS63 AMG 4MATIC | 157.982 [166.874]
Mercedes GLS-Class X166
Thế hệ 3: code X167 (2019-)
Những phiên bản thường thấy
Mercedes X167 GLS450 4MATIC M256 [167.959]
Mercedes GLS-Class X166
S-Class
Thế hệ 1: code W116 (1972--1980) Mercedes S-Class W116
Thế hệ 2: code W126 (1979-1992) Mercedes S-Class W126
Thế hệ 3: code W140 (1991-1999) Mercedes S-Class W140
Thế hệ 4: code W220 (1998-2005)
Những phiên bản thường thấy
Mercedes W220 S350 M112 [220.167]
Mercedes W220 S500 M113 [220.175]
Mercedes S-Class W220
Thế hệ 5: code W221 (2005-2013)
Những phiên bản thường thấy
Mercedes W221 S350 M272 [221.056]
Mercedes W221 S350 M272 [221.156]
Mercedes W221 S400 hybrid M272 [221.195]
Mercedes W221 S550 M273 [221.171]
Mercedes W221 S500 CGI M278 [221.173]
Mercedes W221 S63 AMG M157 [221.174]
Mercedes W221 S63 AMG M156 [221.177]
Mercedes W221 S65 AMG M275 [221.179]
Mercedes W221 S600 | 275.953 [221.176]
Mercedes S-Class W221
Thế hệ 6: code W222 (2013-2020)
W222 (Sedan)
C217 (Coupe)
A217 (Cabriolet)
Những phiên bản thường thấy
Mercedes W222 S400 M276 [222.165]
Mercedes W222 S450 M276 [222.166]
Mercedes W222 S400 4MATIC Maybach M276 [222.967]
Mercedes W222 S450 4MATIC Maybach M276 [222.964]
Mercedes W222 S500 M278 [222.182]
Mercedes W222 S600 Maybach M277 [222.976]
Mercedes S-Class W222
Những phụ tùng thường thay của xe Mercedes W222
Thế hệ 7: code W223 (2020-)
Những phiên bản thường thấy
Mercedes W223 S450 M256 [223.160] (Mild Hybrid)
Mercedes W223 S450 4MATIC Maybach M256 [223.961] (Mild Hybrid)
Mercedes W223 S580 4MATIC M176 [223.976] (Mild Hybrid)
Mercedes Z223 Maybach S680 4MATIC M279 [223.979]
Mercedes S-Class W223
G-Class
Mercedes-Benz G-Class (thường gọi là G-Wagen) là dòng SUV địa hình cao cấp nổi tiếng của Mercedes-Benz, được sản xuất liên tục từ năm 1979 đến nay. Mẫu xe này ban đầu được phát triển từ đầu thập niên 1970 với mục đích phục vụ quân sự, sau đó được giới thiệu phiên bản dân dụng cho thị trường thương mại. G-Class được thiết kế với khung gầm dạng ladder frame, hệ dẫn động 4 bánh toàn thời gian và khả năng off-road rất mạnh mẽ. Xe được sản xuất tại Graz, Áo, và qua nhiều thế hệ vẫn giữ thiết kế hình hộp đặc trưng. Theo thời gian, G-Class đã được nâng cấp đáng kể về động cơ, nội thất và công nghệ an toàn, từ một chiếc xe địa hình thuần túy trở thành SUV hạng sang mang tính biểu tượng của Mercedes-Benz.
Ngày nay, Mercedes-Benz G-Class thường xuất hiện với các phiên bản hiệu suất cao như G 500 hoặc AMG G 63, kết hợp giữa khả năng off-road mạnh mẽ và nội thất sang trọng. Tại Việt Nam, G-Class là một trong những dòng SUV cao cấp nổi bật của Mercedes, được nhiều khách hàng yêu thích nhờ thiết kế đặc trưng, khả năng vận hành mạnh mẽ và tính biểu tượng của thương hiệu.
W460 (1979–1991) Mercedes G-Class W460
W461 (1992–2022) Mercedes G-Class W461
W463 thế hệ 1 (1990-2018) Mercedes G-Class W463 Gen 1
W463 thế hệ 2 (2019-2024) Mercedes G-Class W463 Gen 2

Nguồn hình ảnh: wikimedia.org.

 

GỌI NGAY - 0944 708 788 - 0933 949 688
ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN VÀ CUNG CẤP PHỤ TÙNG Ô TÔ CHẤT LƯỢNG VỚI MỨC GIÁ TỐT NHẤT

PHỤ TÙNG TÂY NAM

Địa chỉ188/11 Cao Đạt, Phường Chợ Quán, TP. Hồ Chí Minh
Email: dat.tq@phutungtaynam.net - Điện thoại: 028 2233 8788

Bình luận (0)

Gửi bình luận của bạn

Captcha